Sản lượng tiêu thụ một số sản phẩm của ngành dệt may của một số tỉnh tháng 7/2018

Tên sản phẩm

Tỉnh

Tháng 7/2018

% so với T7/2017

7 tháng 2018

% so với 7T/2017

Tỷ trọng so với lượng TT cả nước 7T/18 (%)

Lượng

Trị giá
(Triệu đồng)

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá
(Triệu đồng)

Lượng

Trị giá

Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, quần dài, quần yếm, quần soóc cho người lớn không dệt kim hoặc đan móc (1000 cái)

Tỉnh Bình Dương

49.456

2.611.731

124,8

138,3

313.833

15.887.788

105,1

126,3

26,31

Thành phố Hồ Chí Minh

34.877

1.512.396

122,6

99,8

231.993

9.901.373

107,0

126,9

19,45

Tỉnh Bắc Giang

19.554

741.127

84,1

125,3

117.300

3.773.492

62,3

91,6

9,83

Tỉnh Nam Định

16.162

2.690.136

182,5

149,2

100.377

16.709.825

175,8

135,7

8,42

Tỉnh Tây Ninh

9.671

340.238

52,2

48,9

68.371

2.187.201

54,3

51,7

5,73

Tỉnh Hải Dương

6.306

275.774

94,5

69,6

45.202

1.899.429

75,3

67,1

3,79

Tỉnh Thái Nguyên

5.852

497.510

23,9

48,9

39.634

2.421.096

31,1

55,2

3,32

Tỉnh Quảng Nam

5.935

140.529

18,8

31,1

35.688

891.951

17,8

39,1

2,99

Tỉnh Bến Tre

4.204

111.910

6,4

6,1

29.029

672.450

28,3

58,9

2,43

Tỉnh Ninh Bình

4.153

240.254

39,0

30,2

26.579

1.210.248

40,9

44,4

2,23

Thành phố Hà Nội

2.284

275.288

74,7

126,9

14.013

1.333.976

66,9

79,1

1,17

Tỉnh Thái Bình

3.436

317.251

26,4

14,2

20.634

1.911.677

32,3

40,0

1,73

Tỉnh Đồng Nai

2.732

149.744

35,3

24,1

17.118

925.406

65,3

72,8

1,44

Thành phố Đà Nẵng

2.287

301.009

37,6

45,0

13.345

1.597.564

21,9

29,4

1,12

Tỉnh Thanh Hoá

2.714

308.071

29,2

71,4

16.190

1.750.477

11,9

19,5

1,36

Tỉnh Hưng Yên

2.355

202.080

110,7

125,3

15.144

1.205.638

123,0

127,2

1,27

Thành phố Hải Phòng

2.505

147.345

52,4

56,1

16.407

924.258

71,6

83,4

1,38

Tỉnh Hà Nam

1.441

200.052

64,3

57,5

9.835

1.373.067

65,6

58,2

0,82

Tỉnh Phú Thọ

2.081

104.612

147,1

177,3

8.473

602.020

26,2

122,3

0,71

Tỉnh Bình Định

2.115

162.613

133,7

59,9

10.311

786.333

58,8

61,6

0,86

Tỉnh Quảng Trị

1.417

86.869

509,4

299,6

8.767

519.841

367,1

272,2

0,74

Sợi tơ (filament) tổng hợp (tấn)

Tỉnh Đồng Nai

90.639

4.155.791

42,6

35,9

631.388

30.096.323

48,3

42,0

88,05

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

4.961

286.325

8,7

-4,4

33.896

1.987.627

15,9

4,0

4,73

Tỉnh Bình Dương

3.655

186.644

35,2

27,7

24.560

1.343.131

42,7

42,3

3,42

Thành phố Hồ Chí Minh

2.072

100.562

30,4

54,7

12.494

574.536

20,0

35,1

1,74

Tỉnh Hưng Yên

909

18.999

14,9

-53,9

4.978

119.909

-1,4

-56,3

0,69

Thành phố Hà Nội

1.150

74.750

228,6

233,7

5.850

373.500

128,2

138,2

0,82

Tỉnh Tây Ninh

365

21.489

0,3

18,5

1.840

105.908

1,0

15,0

0,26

Tỉnh Khánh Hoà

200

10.267

17,6

27,7

1.988

104.020

2,3

13,0

0,28

Tỉnh Phú Thọ

15

1.179

-25,0

36,6

98

4.844

-17,6

-25,4

0,01

Vải dệt thoi từ sợi tơ (filament) tổng hợp (1000 m2)

Tỉnh Long An

24.958

455.350

31,2

176,3

181.501

3.311.442

43,3

201,8

62,36

Tỉnh Đồng Nai

6.484

29.403

29,0

30,7

40.676

172.800

5,9

2,2

13,97

Thành phố Hồ Chí Minh

5.702

63.150

20,7

10,2

46.956

464.844

50,1

58,4

16,13

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

1.974

194.621

8,7

7,4

13.630

1.343.821

13,6

12,2

4,68

Tỉnh Bình Dương

1.260

52.620

-12,9

86,8

8.304

343.685

-21,0

86,1

2,85

Nguồn: TT Thông tin CN & TM Bộ Công thương

ĐĂNG KÝ HỘI VIÊN

Vui lòng đọc kĩ nội dung Thư mời gia nhập hội
Điền đầy đủ thông tin vào đơn gia nhập hội và gửi về địa chỉ bên dưới

  • Address: 183H Dương Quảng Hàm, P. 5, Q.Gò Vấp
  • Phone: (08) 6 2973 567 - Fax : (08) 62 973 540
  • Website: http://agtek.org.vn/