Thị trường cung cấp vải cho VN tháng 10 và 10 tháng đầu năm 2018

Thị trường

Tháng 10/2018 (Triệu USD)

% so với T9/2018

% so với T10/2017

10 tháng 2018   (Triệu USD)

% so với 10T/2017

Tỷ trọng KN 10T/2018 (%)

Tổng

1.153,37

15,03

15,64

10.562,13

14,1

100,00

Khối DN FDI

663,99

14,08

9,13

6.167,97

9,39

58,40

Trung Quốc

661,42

15,82

20,64

5.865,59

18,61

55,53

Hàn Quốc

166,29

10,9

9,92

1.768,85

7,79

16,75

Đài Loan   (Trung Quốc)

155,70

8,62

12,55

1.357,39

3,58

12,85

Nhật Bản

68,83

31,18

12,28

607,15

15,54

5,75

Khu vực Asean

43,33

10,01

9,03

380,20

28,57

3,60

Thái Lan

28,53

9,93

3,56

241,45

21,94

2,29

Malaysia

9,23

1,84

47,91

83,64

88,02

0,79

Indonesia

5,29

24,15

-4,05

51,50

4,7

0,49

Singapore

0,27

120,98

-36,02

3,39

12,52

0,03

Philippines

0,03

 

-23,29

0,22

-78,91

0,00

Hồng Kông (Trung Quốc)

16,81

21,8

-6,37

190,11

-7,94

1,80

Khu vực EU

11,28

16,11

0,3

141,39

26,88

1,34

Italy

7,43

21,84

20,15

81,70

33,6

0,77

Đức

1,85

33,94

-36,58

33,93

6,97

0,32

Anh

0,75

-30,42

-28,52

13,48

69,1

0,13

Pháp

1,00

8,26

4,27

9,48

4,16

0,09

Bỉ

0,26

6,41

80,26

2,81

87,84

0,03

Ấn Độ

6,54

27,73

-0,74

56,49

13,84

0,53

Thổ Nhĩ Kỳ

3,23

17,28

1,66

31,39

21,04

0,30

Pakistan

3,06

1,18

-28,18

31,35

4,19

0,30

Hoa Kỳ

2,94

34,19

-40,22

22,29

-26,16

0,21

Thụy Sỹ

0,38

71,48

23,16

3,68

70,72

0,03

Nguồn: TT Thông tin CN & TM Bộ Công thương

ĐĂNG KÝ HỘI VIÊN

Vui lòng đọc kĩ nội dung Thư mời gia nhập hội
Điền đầy đủ thông tin vào đơn gia nhập hội và gửi về địa chỉ bên dưới

  • Address: 183H Dương Quảng Hàm, P. 5, Q.Gò Vấp
  • Phone: (08) 6 2973 567 - Fax : (08) 62 973 540
  • Website: http://agtek.org.vn/